Mô tả ngắn

Hãng sản xuất: XylemXylem - Bellingham + Stanley

Bellingham + Stanley đã thiết kế các khúc xạ kế cầm tay kỹ thuật số OPTi để sản xuất tại UK như một thiết bị chất lượng độ tin cậy cao phù hợp cho sử dụng trong các môi trường khắc nghiệt nhất xuyên suốt một dãy rộng các ứng dụng.

HỖ TRỢ NHANH

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Các khúc xạ kế OPTi được lắp ráp sử dụng các kỹ thuật sản xuất mới nhất bao gồm đúc tiêm thép không rỉ để làm đĩa lăng kính dễ làm sạch, hàn siêu âm để gắn vỏ và một lớp màn bọc công tắt nhựa để bảo vệ tốt hơn chống lại độ ẩm đi vào và thoát ra khỏi vỏ. Khúc xạ kế OPTi có thể được sử dụng để kiểm soát các chất rắn hòa tan hoặc tỷ số hòa trộn của nhiều sản phẩm từ nước trái cây tươi đến các hóa chất công nghiệp.

Bù nhiệt tự động (ATC) ICUMSA, Không có hoặc Ứng dụng cụ thể (tùy thuộc phiên bản)
Khoảng nhiệt độ hoạt động 5-40°C
Khoảng nhiệt độ mẫu 5-90°C
Độ chính xác cảm biến nhiệt độ ±1°C (5–40°C)
Thời gian đo 2 giây
Độ ẩm tương đối 95% RH (không ngưng tụ)
Chỉ thị lượng pin
Chỉ thị mẫu Cao, Thấp hoặc Không có mẫu
Chuẩn IP IP65 chống nước
Loại pin 3V 2 x AAA (LR03)
Thời lượng pin lý tưởng 10000 số ghi (tối thiểu)
Vật liệu lăng kính Kính quang học
Dán lăng kính Nhựa silicon và Viton
Đĩa mẫu Thép không rỉ 316
Đường kính bề mặt mẫu 8mm
Thể tích mẫu 0.3ml
Vật liệu vỏ Acrylonitrile Butadiene Styrene (ABS)

Các phiên bản một thang đo

Mã số

Kiểu Thang đo Khoảng Độ phân giải Độ chính xác

ATC

38-02 Brix 54 Đường % (°Brix) 0-54 0.1 ±0.2 Bx
38-16 Hi RI 1.54 NTC Chỉ số khúc xạ (RI) 1.42-1.54 0.0001 ±0.0003 KHÔNG CÓ
38-19 Brix 54 NTC Đường % (°Brix) 0-54 0.1 ±0.2 KHÔNG CÓ
38-20 RI 1.42 Chỉ số khúc xạ (RI) 1.33-1.42 0.0001 ±0.0003 Bx
38-A2 RI 1.54+ Chỉ số khúc xạ (RI) 1.33-1.54 0.0001 ±0.0003 Bx
38-B9 RI 1.54+ NTC Chỉ số khúc xạ (RI) 1.33-1.54 0.0001 ±0.0003 KHÔNG CÓ
38-22 Tinh bột 30 Tinh bột % 0-30 0.1 ±0.2 Bx
38-23 Urea 40 % Urea (dữ liệu CRC) 0-40 0.1 ±0.2 AUS32
38-28 Độ muối 28 Độ muối (%NaCl) 0-28 0.1 ±0.2 NaCl
38-29 DEF % Urea (AUS-32) 0-40 0.1 ±0.2 AUS32
38-32 Hi RI 1.54 Chỉ số khúc xạ (RI) 1.42-1.54 0.0001 ±0.0003 Bx
38-34 Hi Brix 85 Đường % (°Brix) 0-85 0.1 ±0.2 Bx

Các phiên bản mục đích thông thường

Mã số

Kiểu Thang đo Thang đo Khoảng Độ phân giải Độ chính xác

ATC

38-31 Mục đích thông thường C1 A B Đường % (°Brix) Chỉ số khúc xạ (RI) ATC 0-54 1.33-1.42 0.1 0.0001 ±0.2 ±0.0003 Bx Bx
38-37 Hóa học C2 A B Chỉ số khúc xạ (RI) Nhiệt độ °C (không ATC) 1.33-1.42 5-40°C 0.0001 0.1 ±0.0003 ±1 KHÔNG CÓ N/A
38-38 Hóa học C3 A B Đường % (°Brix) Chỉ số khúc xạ 20-70 1.36-1.47 0.1 0.0001 ±0.2 ±0.0003 Bx Bx
38-B1 Hóa học C4+ A B Đường % (°Brix) Chỉ số khúc xạ (RI) 0-95 1.33-1.54 0.1 0.0001 ±0.2 ±0.0003 Bx Bx
38-39 Nhiên liệu sinh học A B Cồn (v/v) Đường % (°Brix) 0-20 0-54 0.1 0.1 1 0.2 Eth Bx

Các chất lỏng trao đổi nhiệt

Mã số

Kiểu Thang đo Thang đo Khoảng Độ phần giải Độ chính xác

ATC

38-70 Trao đổi nhiệt PG/C A B Propylene Glycol % trên thể tích Propylene Glycol °C Bảo vệ (điểm đóng băng). 0-60 0 to -50 0.1 1 ±0.4 ±1 PG PG
38-71 Trao đổi nhiệt EG/C A B Ethylene Glycol % trên thể tích Ethylene Glycol °C bảo vệ (điểm đóng băng). 0-60 0 to -50 0.1 1 ±0.4 ±1 EG EG
38-72 Trao đổi nhiệt EG/PG A B Ethylene Glycol % trên thể tích Propylene Glycol % trên thể tích 0-60 0-60 0.1 0.1 ±0.4 ±0.4 EG PG
38-73 Heat Transfer PG/F A B Propylene Glycol °F Protection Propylene Glycol % by volume 30 to -40 0-60 1 0.1 ±1 ±0.4 PG PG
38-74 Trao đổi nhiệt EG/F A B Ethylene Glycol % trên thể tích Ethylene Glycol °F bảo vệ (điểm đóng băng). 0-60 30 đến -40 0.1 1 ±0.4 ±1 EG EG
38-81 Chất làm mát A B °Brix Chỉ số khúc xạ (RI) 0-18 1.33-1.38 0.1 0.0001 ±0.2 ±0.0003 Bx Bx

Động cơ

Mã số

Kiểu Thang đo Thang đo Khoảng Độ phân giải Độ chính xác

ATC

38-61 Auto A1 A B °Brix Ethylene Glycol °C bảo vệ (điểm đóng băng) 0-54 0 đến -50 0.1 1 ±0.2
±1
Bx EG
38-62 Auto A2 A B °Brix DEF 0-54 0-40 0.1 0.1 ±0.2
±0.2
AUS32
AUS32
38-63 Auto A3 A B °Brix Propylene Glycol °C bảo vệ (điểm đóng băng) 0-54 0 đến -50 0.1 1 ±0.2
±1
Bx PG
38-65 Auto A4 DEF/C-EG A
B
“DEF
Ethylene Glycol °C bảo vệ (điểm đóng băng)”
0-40 0 đến -50 0.1 1 ±0.2
±1
AUS32
EG
38-66 Auto A5 DEF/F-EG A B DEF
Ethylene Glycol °F bảo vệ (điểm đóng băng)
0-40 30 đến -40 0.1 1 ±0.2
±1
AUS32
EG
38-67 Auto Chống đông C A
B
Ethylene Glycol °C bảo vệ (điểm đóng băng)
Propylene Glycol °C bảo vệ (điểm đóng băng)
0 đến -50
0 đến -50
1
1
±1
±1
EG
PG
38-68 Auto Chống đông F A
B
Ethylene Glycol °C bảo vệ (điểm đóng băng)
Propylene Glycol °C bảo vệ (điểm đóng băng)
30 đến -40
30 đến -40
1
1
±1
±1
EG
PG

Hàng không

Mã số

Kiểu Thang đo Thang đo Khoảng Độ phân giải Độ chính xác

ATC

38-83 Hàng không A
B
Chỉ số khúc xạ (RI)
FSII DiEGME ATC
1.33-1.42
0.0 đến 0.25
0.0001
0.01
±0.0003
±0.02
KHÔNG CÓ
Bx

 

Kích thước (chưa đóng gói) D/R/C 12.0 x 5.5 x 3.5cm
Kích thước (đã đóng gói) D/R/C 19.0 x 9.0 x 5.0cm
Khối lượng (chưa đóng gói) 0.1kg
Khối lượng (đã đóng gói) DIN 0.2kg
Kích thước 10 sản phẩm (đã đóng gói) D/R/C 31.0 x 19.0 x 20.5cm
Khối lượng 10 sản phẩm (đã đóng gói) DIN 2.5kg
Mã hàng 90275000