Máy chuẩn độ điện thế đa năng TitroLine® 7000


Mô tả ngắn

Hãng sản xuất: Xylem, Xylem - SI Analytics

Model: TitroLine 7000

Hãng sản xuất: SI ANALYTICS – Đức

Xuất xứ: Đức

Máy chuẩn độ SI Analytics TitroLine® 7000 – Theo quy tắc, 10–15 phương pháp của người dùng thường là đủ cho hầu hết các yêu cầu. Nhưng đôi khi bạn cần thêm một chút dung lượng. TitroLine® 7000 có thể lưu trữ tới 50 phương pháp người dùng.

HỖ TRỢ NHANH

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Những ứng dụng có thể thực hiện trên máy như:

    • Xác định tính axid/bazo trong môi trường nước như giá trị p và m, chuẩn độ acid/bazo mạnh và yếu
    • Xác định tính axid/bazo trong các dung dịch không chứa nước (môi trường khan): TAN, TBN và chỉ số acid trong các polymer
    • Chuẩn độ với hai điểm uốn, ví dụ như chuẩn độ canxi, magie.
    • Chuẩn độ oxy hoá khử: I ốt,  mangan, crom, COD, …
    • Chuẩn độ theo mV: Clorua, các chất nhóm Halogen,…
    • Chuẩn độ dùng điện cực chọn lọc ion: canxi, flo, đồng, chì, kẽm, thiết và nhiều kim loại nặng khác.
    • Xác định chỉ số OH, I ốt, xà phòng hóa,…
    • Chuẩn độ pH-stat, ứng dụng trong công nghệ sinh học hoặc trong các mẫu đất…
    • Tiền định lượng khi kết nối với một piston burette.
    • Kết nối và sử dụng với bộ chuyển đổi mẫu  autosampler
    • EMC khả năng tương thích theo Council Directive: 2004/108/EG;
    • Áp dụng phù hợp tiêu chuẩn: EN 61326-1:2006;
    • Low-voltage đúng theo chỉ thị Council Directive 2006/95/EG ; kiểm tra dựa theo EN 61 010, phần 1.
  • Khoảng đo pH: -3.0 ~ 18.00pH. Độ phân giải: 0.001. Độ chính xác (Không có điện cực): 0.002 ± 1 chữ số
  • Khoảng đo mV: -2000 … 2000. Độ phân giải : 0.1.
  • Khoảng đo I [µA] : 0 … 100. Độ phân giải : 0.1.Độ chính xác (Không có điện cực) : 0.2 ± 1 chữ số
  • Khoảng đo nhiệt độ: -75 … 1750C. Độ phân giải : 0.1. Độ chính xác (Không có điện cực) : 0.2K ± 1 chữ số
  • Đáp ứng GLP, ISO và kết quả báo cáo theo GLP
  • Màn hình 3.5 inch – ¼ VGA TFT , phân giải 320×240 pixel.
  • Hiệu chuẩn tự động lên đến 3 điểm. Có thể sử dụng dung dịch đệm khác với dung dịch mặc định trong máy theo chuẩn DIN 19 266 và NBS hoặc dung dịch kỹ thuật pH = 1,00, pH = 4,00; pH = 4,01; pH = 6,87; pH = 7,00; pH = 9,18, pH = 10,00;
  • Nhiệt độ môi trường hoạt động : +10 ~ +40oC
  • Kích thước: 15.3 x 45 x 29.6 cm
  • Trọng lượng: khoảng 3.5kg
  • Nguồn điện: 90-240V, 50/60 Hz (Adapter), 30VA