THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả

Sử dụng đơn giản, trực quan và độ chính xác cao trong máy có thiết kế nhỏ gọn, giá cả hợp lí

– Phạm vi: -2.000 to +20.000 pH
– Độ phân giải: 0.1/0.01/0.001 pH
– Độ chính xác: ±0.002 pH + 1 LSD
– Phạm vi (mV): ±2000mV
– Độ chính xác (mV): ±0.2mV
– Độ phân giải (mV): 0.1mV
– Độ chính xác (Nhiệt độ): ±0.3°C
– Độ phân giải (Nhiệt độ): 0.1°C
– Điểm đệm: USA: 2.000, 4.010, 6.997, 10.013, 12.000
NIST: 1.678, 4.010, 6.865, 9.184, 12.460
DIN: 1.090, 3.060, 4.650, 6.790, 9.230, 12.750
FSCI: 1.000, 3.000, 6.000, 8.000, 10.000, 13.000
CUSTOM: any two to five values, ≥1.0 pH unit apart
– Màn hình dốc: lên tới 5 độ dốc khác nhau với cài đặt
– Bù nhiệt: tự động hoặc theo hướng dẫn (0° đến 100°C/32° đến 212°F)
– Đầu vào: BNC, ATC
– Đầu ra: RS-232 (phono plug), mini-B USB, stirrer
– Ngôn ngữ: English, French, Spanish, German, Italian, Chinese, Korean, and Portuguese
– Cal Due Alarm: User selectable from 8 hours, 16 hours and 1 to 31 days
– Cảnh báo cao/thấp: User selectable, visual and audible, parameter based
– Chi tiết quản lý dữ liệu: Manual, timed (selectable every 3 to 3600 sec.), printer or CSV format
– Màn hình hiển thị: LCD
– Voltage: 100/240V

– Sử dụng đơn giản, trực quan và độ chính xác cao trong máy có thiết kế nhỏ gọn, giá cả hợp lí

– Sự nhắc nhở dễ hiểu
– Hiển thị đồ họa với đèn nền có thể điều chỉnh
– Hiệu chỉnh với giá trị đệm pH
– Ngày và giờ để đáp ứng GLP
– Bảo vệ bằng mật khẩu
– Nhắc nhở tùy chọn hiệu chỉnh và cảnh báo cao/thấp
– Bộ nhớ gồm 500 điểm dữ liệu – ghi lại thông thường hoặc tại các thời điểm
– Dễ dàng xem dữ liệu hiệu chỉnh