Máy Kiểm Tra Vạn Năng Thủy Lực ZwickRoell Z1200 H
Mô tả ngắn
Hãng sản xuất:
Z1200 H là máy thử vật liệu thủy lực mạnh mẽ, vững chắc và linh hoạt thuộc H-Series của ZwickRoell. Với khả năng chịu tải cao lên đến 1 200 kN, thiết kế dễ nâng cấp, giao diện điều khiển thân thiện và hoạt động chính xác, đây là lựa chọn tối ưu cho các phòng thí nghiệm và trung tâm kiểm định chất lượng.
HỖ TRỢ NHANH
THÔNG TIN SẢN PHẨM
- Mô tả
- Thông số kỹ
Mô tả
Z1200 H – Máy thử vật liệu thủy lực cường độ cao
Vị trí trong dòng H-Series & ứng dụng
Máy Z1200 H là một trong các model nằm giữa của dòng máy thử vật liệu thủy lực (H-Series) từ ZwickRoell, hỗ trợ tải trọng tối đa 1 200 kN. Đây là giải pháp tiên tiến cho các ứng dụng thử tải lớn như kéo, nén và uốn trong phòng thí nghiệm R&D, kiểm định chất lượng, và các ngành công nghiệp nặng như xây dựng, kim loại và dầu khí. Máy tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế quan trọng như ISO 6892, ISO 15630 và ISO 898.
Cấu trúc & kích thước kỹ thuật
Máy được trang bị hệ dẫn động thủy lực trung tâm (differential actuator), cùng với khung 4 cột dẫn hướng có độ cứng khung khoảng 1200 kN/mm.
Tính năng nổi bật & lợi ích sử dụng
-
Đo từ lực nhỏ đến cực đại: Cảm biến tải có độ phân giải cao giúp đo được cả tải thấp lẫn cao mà không cần đổi dải đo.
-
Thiết kế khung cực kỳ vững chắc: Khung 4 cột và hệ dẫn hướng thủy lực giúp đảm bảo độ chính xác và độ lặp lại cao.
-
Vận hành đơn giản, modular: Điều khiển dễ dàng với phần mềm testXpert; modular hỗ trợ thêm đồ gá, buồng nhiệt, extensometer, v.v.
-
Không cần móng phức tạp: Máy có thể đặt trực tiếp lên nền có lớp cao su chống rung, thuận tiện lắp đặt.
Ứng dụng tiêu biểu
Máy Z1200 H là lựa chọn lý tưởng cho:
-
Thử cấu kiện bê tông cốt thép, thép kết cấu lớn.
-
Kiểm định vật liệu composite và kim loại chịu lực cao.
-
Phòng R&D, kiểm định chất lượng trong ngành xây dựng, ô tô, kết cấu công nghiệp.
Nếu có nhu cầu tìm hiểu thêm về tính năng của thiết bị, vui lòng liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn trực tiếp.
Thông số kỹ thuật chi tiết:
| Thuộc tính | Giá trị (Phiên bản cố định / điều chỉnh cao) |
|---|---|
| Tải lượng tối đa (Fₘₐₓ) | 1 200 kN |
| Độ cứng khung | ~1200 kN/mm |
| Chiều cao khung (H1) | 3411 mm / tối đa 3769 mm |
| Độ rộng khung (B1) | 1100 mm / 1220 mm |
| Chiều sâu khung (T1) | 760 mm / 920 mm |
| Chiều cao vùng thử (H2) | 1876 mm / 2184 mm |
| Chiều rộng vùng thử (B2) | 850 mm |
| Hành trình tối đa (H3) | 600 mm |
| Tốc độ thử tối đa | 200 mm/min |
| Khối lượng máy | 4050 kg / lên đến 4700 kg (tuỳ biến) |
























