Sefia Select™ System – Hệ thống xử lý tế bào


Mô tả ngắn

Hãng sản xuất: CYTIVA

Sefia Select™ system là hệ thống tự động, khép kín giúp tối ưu hóa các bước phân lập, thu hoạch và tạo công thức tế bào trong sản xuất liệu pháp tế bào, giúp giảm rủi ro nhiễm khuẩn, tăng độ lặp lại quy trình và nâng cao hiệu suất sản xuất theo tiêu chuẩn GMP. Hệ thống đặc biệt phù hợp cho các quy trình sản xuất CAR-T, TCR-T và các liệu pháp tế bào tiên tiến từ giai đoạn phát triển đến sản xuất lâm sàng.

HỖ TRỢ NHANH

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả

Hệ thống Sefia Select™ của Cytiva bao gồm hai thành phần phần cứng, phần mềm ứng dụng chuyên biệt và các bộ kit dùng một lần, cung cấp giải pháp tự động và khép kín cho nhu cầu sản xuất liệu pháp tế bào; giúp quy trình trở nên hiệu quả, an toàn và được chuẩn hóa.

  • Tinh giản quy trình sản xuất. Tăng mức độ tự động hóa cho ba bước then chốt trong sản xuất liệu pháp tế bào.
  • Tính linh hoạt cao, đáp ứng nhu cầu quy trình riêng biệt. Hệ thống có thể thích ứng với từng quy trình cụ thể và thay đổi sản phẩm đầu vào thông qua việc sử dụng các tham số ứng dụng khác nhau.
  • Thiết kế giúp giảm nguy cơ thất bại mẻ sản xuất. Quy trình khép kín giúp ngăn chặn nguy cơ nhiễm. Hệ thống cảm biến giám sát và tự động hóa hỗ trợ kiểm soát chặt chẽ toàn bộ quy trình.
  • Thiết kế nhằm nâng cao năng suất. Giảm số điểm thao tác thủ công và thời gian vận hành, giúp tối ưu nguồn lực và hạn chế sai sót do con người.
  • Dễ dàng tích hợp. Giao diện thân thiện cho cả phần mềm ứng dụng và vật tư tiêu hao. Khả năng truy xuất tập trung, sao chép cấu hình thiết lập nhất quán và tuân thủ quy định nhờ kết nối với phần mềm Chronicle™.

Để hỗ trợ các bước khác nhau trong quy trình sản xuất liệu pháp tế bào, hệ thống Sefia Select™ được phát triển với các phần mềm ứng dụng và bộ kit dùng một lần chuyên biệt. Mỗi phần mềm ứng dụng cung cấp các tham số do người dùng xác định, cho phép cấu hình linh hoạt từng bước quy trình, hỗ trợ tự động hóa và hướng dẫn người vận hành trong suốt quá trình thực hiện.

Thiết bị Sefia Select S-2000

Hạng mục

Thông tin

Tên thiết bị

Sefia S-2000

Công nghệ cốt lõi

Động cơ điện cho quá trình ly tâm lên đến 1600 × g

Bốn trục cơ giới hóa để quản lý dòng chất lỏng tự động

Bộ trộn nhiệt (thermal mixer) kiểm soát nhiệt độ từ +4°C đến +40°C

Kiểm soát nhiệt độ buồng phân tách từ +4°C đến +37°C

Bơm nhu động: lưu lượng tối đa 405 mL/phút

Cảm biến áp suất cho các đường kit: -800 đến +2000 mbar

Giá treo túi tích hợp cảm biến trọng lượng: mỗi móc chịu tải tối đa 15 kg

Tổng tải trọng an toàn tối đa của trụ treo: 20 kg

Kích thước (R × S × C)

74 × 51 × 91 cm (29 × 20 × 36 inch)

Điều kiện vận hành

Nhiệt độ: 7°C đến 27°C

Độ ẩm tương đối tối đa: 30% – 75%, không ngưng tụ

Áp suất khí quyển: 840 – 1060 mbar (12 – 15 psi)

Nguồn điện

1000 W, 100–240 VAC, 50/60 Hz

Điều kiện lưu trữ & vận chuyển

Nhiệt độ môi trường: 0°C đến 45°C

Độ ẩm tương đối: 20% – 75%, không ngưng tụ

Khối lượng

40 kg (88 lb)

Vị trí sử dụng

Chỉ sử dụng trong nhà

Mức độ ô nhiễm môi trường

Mức độ ô nhiễm cấp 2

Pack size

1 bộ

Các phần mềm ứng dụng & bộ kit tương ứng cho Sefia Select

Phần mềm

Bước quy trình

Mô tả

Bộ kit

PremierCell

Phân lập

Làm giàu tế bào đơn nhân từ sản phẩm apheresis tươi hoặc rã đông bằng môi trường gradient tỉ trọng

CT-300.1

MagnetSelect

Phân lập

Phân lập tế bào T từ sản phẩm apheresis tươi hoặc giã đông bằng hạt nano từ tính 

CT-400.1 + PB-100.1

S-Wash

Thu hoạch

Cô đặc và rửa tế bào đã tăng sinh lên đến 1.2 L hoặc tế bào rã đông

CT-200.1

FlexCell

Thu hoạch & tạo công thức

Cô đặc và rửa tế bào lên đến 10 L, formulate tối đa 3 túi thành phẩm 

CT-800.1

ReadySelect

Tạo công thức

Chuẩn bị sản phẩm tế bào sẵn sàng sử dụng hoặc đông lạnh đến 4 liều cuối

CT-350.1

Hệ thống Sefia Select™ có thể kết nối với Chronicle™ software, nền tảng số hóa thống nhất để theo dõi sản xuất liệu pháp tế bào và quản lý chuỗi cung ứng. Chronicle™ cho phép:

  • Tạo hồ sơ sản xuất điện tử (eBMR) thông qua eSOP
  • Giám sát dữ liệu thiết bị theo thời gian thực
  • Nhận cảnh báo qua SMS và email
  • Quản lý tập trung thông số vận hành trên nhiều hệ thống Sefia Select™
  • Tuân thủ FDA 21 CFR Part 11 và EU Annex 11

FlexCell Sefia application software

Thông số

Giá trị

Module

Không

Thời gian xử lý trung bình

2 giờ

Thể tích ban đầu

0,1 – 10 L

Bước quy trình

Thu hoạch & tạo công thức

Mô tả

Cô đặc và rửa tế bào lên đến 10 L và tạo công thức cho tối đa 3 túi thành phẩm

Thể tích cuối

15 – 300 mL

Vật tư dùng một lần

Bộ kit CT-800.1

Pack size

1

PremierCell Sefia application software

Thông số

Giá trị

Module

Không

Thời gian xử lý trung bình

2 giờ

Thể tích ban đầu

20 – 880 mL

Bước quy trình

Phân lập

Mô tả

Làm giàu tế bào đơn nhân thông qua môi trường gradient tỉ trọng từ sản phẩm apheresis tươi hoặc đã rã đông

Thể tích cuối

20 – 200 mL

Vật tư dùng một lần

Bộ kit CT-300.1

Pack size

1

MagnetSelect Sefia application software

Thông số

Giá trị

Module

Thời gian xử lý trung bình

2,5 – 4 giờ

Thể tích ban đầu

20 – 880 mL

Bước quy trình

Phân lập

Mô tả

Phân lập tế bào T bằng hạt nano từ tính từ sản phẩm apheresis tươi hoặc đã rã đông

Thể tích cuối

20 – 250 mL

Vật tư dùng một lần

Bộ kit CT-400.1 và túi PB-100.1

Pack size

1

ReadySelect Sefia application software

Thông số

Giá trị

Module

Thể tích ban đầu

Lên đến 250 mL

Bước quy trình

Tạo công thức

Mô tả

Chuẩn bị sản phẩm tế bào sẵn sàng sử dụng và/hoặc tiền đông lạnh cho tối đa 4 liều cuối

Thể tích cuối

Tổng cộng lên đến 300 mL

Vật tư dùng một lần

Bộ kit CT-350.1

Pack size

1

S-Wash Sefia application software

Thông số

Giá trị

Module

Không

Thời gian xử lý trung bình

1,5 giờ

Thể tích ban đầu

20 – 1200 mL

Bước quy trình

Thu hoạch

Mô tả

Cô đặc và rửa tế bào đã tăng sinh lên đến 1,2 L hoặc sản phẩm tế bào đã rã đông

Thể tích cuối

20 – 285 mL

Vật tư dùng một lần

Bộ kit CT-200.1

Pack size

1